Dữ liệu giá m², biến động giá, thanh khoản thị trường — được khảo sát và cập nhật hàng quý bởi sinh viên chuyên ngành Khảo Sát Thị Trường BĐS & Kinh Tế Đất Đai, ĐH Nông Lâm TP.HCM.
| Khu vực ↕ | Loại hình | Phân khúc | Giá m² ↕ | Tăng trưởng ▲ | Thanh khoản | Quý | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Bến Lức
Long An
|
Đất nền | Bình dân |
12.0 tr/m²
9.00 – 16.00 tr/m²
|
▲ +10.2% | 🟢 Cao | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Cần Giuộc
Long An
|
Đất nền | Bình dân |
14.0 tr/m²
11.00 – 18.00 tr/m²
|
▲ +9.8% | 🟢 Cao | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Bình Chánh
TP.HCM
|
Đất nền | Bình dân |
18.0 tr/m²
14.00 – 24.00 tr/m²
|
▲ +9.3% | 🟢 Cao | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Bến Cát
Bình Dương
|
Đất nền | Bình dân |
15.0 tr/m²
12.00 – 20.00 tr/m²
|
▲ +8.5% | 🟢 Cao | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
TP. Thủ Đức
TP.HCM
|
Căn hộ | Trung cấp |
48.5 tr/m²
|
▲ +8.2% | 🟡 TB | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Nhà Bè
TP.HCM
|
Đất nền | Bình dân |
28.0 tr/m²
22.00 – 38.00 tr/m²
|
▲ +8.1% | 🟢 Cao | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Quận 9
TP.HCM
|
Đất nền | Trung cấp |
32.0 tr/m²
25.00 – 42.00 tr/m²
|
▲ +7.8% | 🟢 Cao | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Long Thành
Đồng Nai
|
Đất nền | Trung cấp |
18.0 tr/m²
14.00 – 24.00 tr/m²
|
▲ +7.2% | 🟢 Cao | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Gò Vấp
TP.HCM
|
Đất nền | Bình dân |
25.0 tr/m²
20.00 – 32.00 tr/m²
|
▲ +7.2% | 🟢 Cao | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Dĩ An
Bình Dương
|
Căn hộ | Bình dân |
32.0 tr/m²
25.00 – 42.00 tr/m²
|
▲ +6.8% | 🟢 Cao | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Bình Dương TP. Mới
Lân cận
|
Căn hộ | Trung cấp |
24.6 tr/m²
|
▲ +6.8% | 🟡 TB | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Nhà Bè
TP.HCM
|
Căn hộ | Bình dân |
38.0 tr/m²
30.00 – 48.00 tr/m²
|
▲ +6.5% | 🟡 TB | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
TP Thủ Đức
TP.HCM
|
Đất nền | Trung cấp |
35.0 tr/m²
28.00 – 45.00 tr/m²
|
▲ +6.2% | 🟢 Cao | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Thuận An
Bình Dương
|
Căn hộ | Bình dân |
28.0 tr/m²
22.00 – 36.00 tr/m²
|
▲ +5.9% | 🟢 Cao | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Gò Vấp
TP.HCM
|
Căn hộ | Bình dân |
45.0 tr/m²
35.00 – 55.00 tr/m²
|
▲ +5.5% | 🟢 Cao | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Biên Hòa
Đồng Nai
|
Căn hộ | Bình dân |
35.0 tr/m²
28.00 – 45.00 tr/m²
|
▲ +5.5% | 🟡 TB | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Đồng Nai Biên Hòa
Lân cận
|
Căn hộ | Trung cấp |
18.5 tr/m²
|
▲ +5.3% | 🟡 TB | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Bình Chánh
TP.HCM
|
Căn hộ | Trung cấp |
28.3 tr/m²
|
▲ +5.1% | 🟡 TB | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
TP Thủ Đức
TP.HCM
|
Căn hộ | Trung cấp |
75.0 tr/m²
55.00 – 95.00 tr/m²
|
▲ +5.1% | 🟢 Cao | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
TP Thủ Đức
TP.HCM
|
Căn hộ | Cao cấp |
85.0 tr/m²
75.00 – 120.00 tr/m²
|
▲ +4.8% | 🟡 TB | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Tân Phú
TP.HCM
|
Căn hộ | Bình dân |
42.0 tr/m²
35.00 – 52.00 tr/m²
|
▲ +4.8% | 🟢 Cao | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Quận 7
TP.HCM
|
Căn hộ | Trung cấp |
62.4 tr/m²
|
▲ +4.5% | 🟡 TB | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
TP Thủ Dầu Một
Bình Dương
|
Căn hộ | Trung cấp |
45.0 tr/m²
38.00 – 58.00 tr/m²
|
▲ +4.2% | 🟡 TB | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Long An TP. Tân An
Lân cận
|
Căn hộ | Trung cấp |
14.2 tr/m²
|
▲ +4.2% | 🟡 TB | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Bình Thạnh
TP.HCM
|
Căn hộ | Trung cấp |
60.0 tr/m²
45.00 – 75.00 tr/m²
|
▲ +4.1% | 🟢 Cao | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Quận 7
TP.HCM
|
Căn hộ | Trung cấp |
65.0 tr/m²
50.00 – 80.00 tr/m²
|
▲ +3.9% | 🟢 Cao | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Hóc Môn
TP.HCM
|
Căn hộ | Trung cấp |
22.1 tr/m²
|
▲ +3.7% | 🟡 TB | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Quận 1
TP.HCM
|
Căn hộ | Cao cấp |
180.0 tr/m²
150.00 – 220.00 tr/m²
|
▲ +3.2% | 🟢 Cao | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Nhà Bè
TP.HCM
|
Căn hộ | Trung cấp |
19.8 tr/m²
|
▲ +2.9% | 🟡 TB | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Quận 1
TP.HCM
|
Nhà phố | Cao cấp |
280.0 tr/m²
250.00 – 350.00 tr/m²
|
▲ +2.8% | 🔴 Thấp | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Quận 7
TP.HCM
|
Căn hộ | Cao cấp |
95.0 tr/m²
80.00 – 130.00 tr/m²
|
▲ +2.5% | 🟡 TB | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
|
Bình Thạnh
TP.HCM
|
Nhà phố | Trung cấp |
120.0 tr/m²
100.00 – 150.00 tr/m²
|
▲ +2.2% | 🟡 TB | Q1/2025 | Khảo sát sinh viên |
Bảng giá này được xây dựng từ dữ liệu khảo sát thực tế. Sinh viên môn Rèn nghề khảo sát thị trường BĐS và Kinh tế đất đai đóng góp data → được ghi nhận tên tác giả trên web + cộng điểm môn học.