Bến Lức ↑ +10.2%
Cần Giuộc ↑ +9.8%
Bình Chánh ↑ +9.3%
Bến Cát ↑ +8.5%
TP. Thủ Đức ↑ +8.2%
Nhà Bè ↑ +8.1%
Quận 9 ↑ +7.8%
Gò Vấp ↑ +7.2%
Facebook Ads CPL BDS TB 220K d
Landing Page CVR TB 3.1%
Zalo OA Open Rate ↑ 68%
Bến Lức ↑ +10.2%
Cần Giuộc ↑ +9.8%
Bình Chánh ↑ +9.3%
Bến Cát ↑ +8.5%
TP. Thủ Đức ↑ +8.2%
Nhà Bè ↑ +8.1%
Quận 9 ↑ +7.8%
Gò Vấp ↑ +7.2%
Facebook Ads CPL BDS TB 220K d
Landing Page CVR TB 3.1%
Zalo OA Open Rate ↑ 68%
🎨 Chọn giao diện
🌙 Tối (Dark)
☀️ Sáng (Light)
📊 Dữ liệu khảo sát thực địa

Bảng Giá BĐS Theo Khu Vực

Dữ liệu giá m², biến động giá, thanh khoản thị trường — được khảo sát và cập nhật hàng quý bởi sinh viên chuyên ngành Khảo Sát Thị Trường BĐS & Kinh Tế Đất Đai, ĐH Nông Lâm TP.HCM.

32
Khu vực có dữ liệu
Cập nhật Q1/2025
Chú thích: ▲ Tăng trưởng % so với quý trước (QoQ) 🟢 Cao / 🟡 TB / 🔴 Thấp = Thanh khoản giao dịch Giá m² tính bằng triệu đồng/m² 📥 Tải mẫu nhập liệu
Vùng
Loại hình
Phân khúc
Quý
Sắp xếp
✕ Bỏ lọc Hiển thị 32 khu vực
Khu vực Loại hình Phân khúc Giá m² Tăng trưởng Thanh khoản Quý Nguồn
Bến Lức Long An
Đất nền Bình dân
12.0 tr/m²
9.00 – 16.00 tr/m²
▲ +10.2% 🟢 Cao Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Cần Giuộc Long An
Đất nền Bình dân
14.0 tr/m²
11.00 – 18.00 tr/m²
▲ +9.8% 🟢 Cao Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Bình Chánh TP.HCM
Đất nền Bình dân
18.0 tr/m²
14.00 – 24.00 tr/m²
▲ +9.3% 🟢 Cao Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Bến Cát Bình Dương
Đất nền Bình dân
15.0 tr/m²
12.00 – 20.00 tr/m²
▲ +8.5% 🟢 Cao Q1/2025 Khảo sát sinh viên
TP. Thủ Đức TP.HCM
Căn hộ Trung cấp
48.5 tr/m²
▲ +8.2% 🟡 TB Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Nhà Bè TP.HCM
Đất nền Bình dân
28.0 tr/m²
22.00 – 38.00 tr/m²
▲ +8.1% 🟢 Cao Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Quận 9 TP.HCM
Đất nền Trung cấp
32.0 tr/m²
25.00 – 42.00 tr/m²
▲ +7.8% 🟢 Cao Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Long Thành Đồng Nai
Đất nền Trung cấp
18.0 tr/m²
14.00 – 24.00 tr/m²
▲ +7.2% 🟢 Cao Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Gò Vấp TP.HCM
Đất nền Bình dân
25.0 tr/m²
20.00 – 32.00 tr/m²
▲ +7.2% 🟢 Cao Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Dĩ An Bình Dương
Căn hộ Bình dân
32.0 tr/m²
25.00 – 42.00 tr/m²
▲ +6.8% 🟢 Cao Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Bình Dương TP. Mới Lân cận
Căn hộ Trung cấp
24.6 tr/m²
▲ +6.8% 🟡 TB Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Nhà Bè TP.HCM
Căn hộ Bình dân
38.0 tr/m²
30.00 – 48.00 tr/m²
▲ +6.5% 🟡 TB Q1/2025 Khảo sát sinh viên
TP Thủ Đức TP.HCM
Đất nền Trung cấp
35.0 tr/m²
28.00 – 45.00 tr/m²
▲ +6.2% 🟢 Cao Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Thuận An Bình Dương
Căn hộ Bình dân
28.0 tr/m²
22.00 – 36.00 tr/m²
▲ +5.9% 🟢 Cao Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Gò Vấp TP.HCM
Căn hộ Bình dân
45.0 tr/m²
35.00 – 55.00 tr/m²
▲ +5.5% 🟢 Cao Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Biên Hòa Đồng Nai
Căn hộ Bình dân
35.0 tr/m²
28.00 – 45.00 tr/m²
▲ +5.5% 🟡 TB Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Đồng Nai Biên Hòa Lân cận
Căn hộ Trung cấp
18.5 tr/m²
▲ +5.3% 🟡 TB Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Bình Chánh TP.HCM
Căn hộ Trung cấp
28.3 tr/m²
▲ +5.1% 🟡 TB Q1/2025 Khảo sát sinh viên
TP Thủ Đức TP.HCM
Căn hộ Trung cấp
75.0 tr/m²
55.00 – 95.00 tr/m²
▲ +5.1% 🟢 Cao Q1/2025 Khảo sát sinh viên
TP Thủ Đức TP.HCM
Căn hộ Cao cấp
85.0 tr/m²
75.00 – 120.00 tr/m²
▲ +4.8% 🟡 TB Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Tân Phú TP.HCM
Căn hộ Bình dân
42.0 tr/m²
35.00 – 52.00 tr/m²
▲ +4.8% 🟢 Cao Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Quận 7 TP.HCM
Căn hộ Trung cấp
62.4 tr/m²
▲ +4.5% 🟡 TB Q1/2025 Khảo sát sinh viên
TP Thủ Dầu Một Bình Dương
Căn hộ Trung cấp
45.0 tr/m²
38.00 – 58.00 tr/m²
▲ +4.2% 🟡 TB Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Long An TP. Tân An Lân cận
Căn hộ Trung cấp
14.2 tr/m²
▲ +4.2% 🟡 TB Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Bình Thạnh TP.HCM
Căn hộ Trung cấp
60.0 tr/m²
45.00 – 75.00 tr/m²
▲ +4.1% 🟢 Cao Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Quận 7 TP.HCM
Căn hộ Trung cấp
65.0 tr/m²
50.00 – 80.00 tr/m²
▲ +3.9% 🟢 Cao Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Hóc Môn TP.HCM
Căn hộ Trung cấp
22.1 tr/m²
▲ +3.7% 🟡 TB Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Quận 1 TP.HCM
Căn hộ Cao cấp
180.0 tr/m²
150.00 – 220.00 tr/m²
▲ +3.2% 🟢 Cao Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Nhà Bè TP.HCM
Căn hộ Trung cấp
19.8 tr/m²
▲ +2.9% 🟡 TB Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Quận 1 TP.HCM
Nhà phố Cao cấp
280.0 tr/m²
250.00 – 350.00 tr/m²
▲ +2.8% 🔴 Thấp Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Quận 7 TP.HCM
Căn hộ Cao cấp
95.0 tr/m²
80.00 – 130.00 tr/m²
▲ +2.5% 🟡 TB Q1/2025 Khảo sát sinh viên
Bình Thạnh TP.HCM
Nhà phố Trung cấp
120.0 tr/m²
100.00 – 150.00 tr/m²
▲ +2.2% 🟡 TB Q1/2025 Khảo sát sinh viên
🗺️

Sinh viên đóng góp dữ liệu khảo sát thực địa

Bảng giá này được xây dựng từ dữ liệu khảo sát thực tế. Sinh viên môn Rèn nghề khảo sát thị trường BĐSKinh tế đất đai đóng góp data → được ghi nhận tên tác giả trên web + cộng điểm môn học.

1Khảo sát thực địa theo biểu mẫu
2Nộp dữ liệu qua form Đóng góp
3Admin kiểm duyệt & cập nhật bảng
4Tên bạn xuất hiện trên web
📊 Đóng góp dữ liệu 📥 Tải mẫu nhập liệu